BIểu phí thẻ tín dụng VPBank mới nhất

Thông tin mới nhất về biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Tín dụng

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank tổng hợp đầy đủ tất cả các thông tin loại phí khách hàng bắt buộc phải trả hoặc có thể phải trả trong quá trình sử dụng thẻ.

>>>> Xem thêm: Hấp dẫn nhất với chính sách mua trả góp bằng thẻ tín dụng VPBank

Một số phí ấn định khác biệt đối với mỗi loại thẻ nhưng cũng có các phí ấn định giống nhau. Cụ thể: 

  1. Các loại phí ấn định riêng biệt đối với từng loại thẻ tín dụng VPBank

Hạng thẻ

Loại thẻ

Phí thường niên thẻ chính

Phí thường niên cho thẻ phụ

Lãi suất thẻ tín dụng

Thu nhập tối thiểu hàng tháng

Classic

Thẻ tín dụng Number 1

150.000 VND

Không thu phí

3.75%/tháng

4.500.000 VND

Thẻ tín dụng Mastercard MC2

299.000 VND

150.000 VND

3.19%/tháng

Thẻ VPMobi Classic

299.000 VND

150.000 VND

3.75%/tháng

Titanium

Thẻ tín dụng VP Lady

499.000 VND

Không thu phí 

2.79%/tháng

7.000.000 VND

Thẻ Vpbank StepUp

499.000 VND

200.000 VND

2.79%/tháng

Thẻ VPMobi Titanium

499.000 VND

200.000 VND

2.79%/tháng

Platinum

Thẻ Platinum

699.000 VND

250.000 VND

2.59%/tháng

15.000.000 VND

Thẻ VNA

899.000 VND

Không thu phí

2.59%/tháng

Thẻ VPMobi Platinum

 699.000 VND

250.000 VND

2.59%/tháng

Thẻ VPBank Platinum Cashback

899.000 VNĐ

 

2.59%/tháng

Phí thường niên và lãi suất thẻ tín dụng là 2 khoản phí được tính riêng theo từng hạng thẻ và loại thẻ. Trong đó, phí thường niên là loại phí chủ thẻ phải trả hàng năm để duy trì việc sử dụng các dịch vụ của thẻ. Thẻ tín dụng có hạng mức càng cao thì phí phải trả cũng cao hơn. 

Còn lãi suất thẻ tín dụng dùng để tính lãi trong trường hợp chủ thẻ không trả lại đủ số tiền đã chi tiêu trong kỳ trước/trong ngày đến hạn thanh toán.  

>>>> Xem thêm: Giải đáp chi tiết nhất về cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank với phí thường niên và lãi suất thẻ
Biểu phí thẻ tín dụng VPBank với phí thường niên và lãi suất thẻ

2. Biểu phí thẻ tín dụng VPBank với các loại phí khác

Ngoài 2 loại phí đã kể trên thì hầu hết các phí còn lại của thẻ tín dụng VPBank đều ấn định ở mức giống nhau. Trong đó, phí phát hành thẻ được miễn phí với tất cả các loại thẻ.

ác loại phí dịch vụ thẻ tín dụng VPBank
Các loại phí dịch vụ thẻ tín dụng VPBank khác

Loại phí

Mức phí ấn định

Phí rút tiền mặt 

0% tại ATM của VPBank với thẻ Number 1

 

4% tối thiểu 50.000 đồng với các thẻ còn lại

Phí xử lý giao dịch quốc tế

3% giá trị giao dịch

Phí trả chậm

5% số tiền thanh toán chậm

Phí thay thế/cấp lại thẻ/PIN

 

Phí phát hành lại thẻ bị mất

200.000 đồng

Thay đổi hạng thẻ hoặc loại thẻ

100.000 đồng

Cấp lại PIN

30.000 đồng

Phí thay thế thẻ do hư hỏng

150.000 đồng

Cấp lại sao kê tài khoản,

 

bản sao hóa đơn

Cấp lại sao kê (nhận tại quầy)

80.000 đồng

Cấp lại sao kê( nhận qua đường bưu điện, đã bao gồm phí chuyển phát)

100.000 đồng

Phí yêu cầu bản sao hóa đơn

80.000 đồng/hóa đơn

 

Hi vọng với các thông tin được quyhoachbds.com cập nhật về biểu phí thẻ tín dụng VPBank sẽ giúp ích khách hàng hiểu thêm về các phí áp dụng đồng thời có thêm phương án giúp chi tiêu hợp lý và sử dụng thẻ tín dụng hiệu quả nhất. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *