Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank 2019

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank mới nhất 2019

Tín dụng

Sacombank là một trong những ngân hàng có sản phẩm thẻ tín dụng đa dạng nhất trên thị trường hiện nay khi phát hành tới 13 loại thẻ khác nhau. Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank áp dụng sẽ có một số sự khác biệt giữa các loại thẻ nhưng cũng có một số phí áp dụng giống nhau. Cụ thể như sau: 

1. Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank ấn định riêng với từng loại thẻ tín dụng

Thứ nhất, phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank

Phí thường niên là loại phí chủ thẻ phải trả hàng năm để duy trì việc sử dụng các dịch vụ của thẻ tín dụng. Ngoài ra, tùy từng trường hợp khách hàng  có thể đạt đủ doanh số chi tiêu năm trước đó để được miễn phí thường niên năm sau, hoặc tích lũy đủ điểm thưởng để quy đổi thành phí thường niên hoặc được miễn theo chương trình ưu đãi mở thẻ của ngân hàng. 

Phí thường niên sẽ ấn định càng cao với các thẻ có hạng mức càng cao. Trong đó: 

 Phí thường niênHạn mức
Thẻ Sacombank Visa  
Visa (Thường)299,000 VND20 triệu VND
Visa Gold (Vàng)399,000 VND50 triệu VND
Visa Ladies First299,000 VND200 triệu VND
Visa Signature 1,499,000 VNDKhông giới hạn
Visa Platinum999.000 VNDKhông giới hạn
Visa Platinum Cashback999.000 VNDKhông giới hạn
Visa Infinite19.999.000 VNDKhông giới hạn
Thẻ Mastercard Sacombank  
Mastercard (Chuẩn)299,000 VND20 triệu VND
Mastercard Gold (Vàng)399,000 VND200 triệu VND
World Master Card1,499,000 VNDKhông giới hạn
Thẻ JCB  
JCB Car399,000 VND200 triệu VND
JCB Motor299,000 VND20 triệu VND
JCB Ultimate1.699.000 VNDKhông giới hạn
Thẻ UnionPay299,000 VND200 triệu VND
Thẻ Family Napas200,000 VND200 triệu VND

>>>> Xem thêm: Thông tin ngân hàng cho vay tiền mua nhà lãi suất thấp

Các loại thẻ tín dụng Sacombank

Thứ hai, lãi suất thẻ tín dụng Sacombank

Lãi suất thẻ tín dụng dùng để tính lãi trong trường hợp chủ thẻ không trả lại đủ số tiền đã chi tiêu trong kỳ trước/trong ngày đến hạn thanh toán. Một số thẻ cao cấp sẽ miễn lãi trong thời gian tối đa lên tới 55 ngày còn các thẻ hạng chuẩn thì miễn lãi 45 ngày. 

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank ở mức từ 1.6% – 2.5%/tháng tùy từng loại thẻ

>>>> Xem thêm: Hấp dẫn nhất với chính sách mua trả góp bằng thẻ tín dụng VPBank

Thứ ba, phí chuyển đổi ngoại tệ

Đây là mức phí bạn phải trả thêm khi thực hiện các giao dịch chi tiêu qua thẻ tín dụng bằng loại tiền khác với tiền trong tài khoản thẻ. Tức là khi chi tiêu với đồng ngoại tệ, ngoài việc quy đổi tỷ giá thì đây loại phí bạn phải trả thêm cho giao dịch của mình. Toàn bộ chi phí sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản thẻ và ghi vào sao kê thẻ. 

Có thể thấy mức phí này ấn định thấp hơn với các thẻ hạng cao hơn và thấp nhất là 2.1% số tiền giao dịch với thẻ Visa Infinite. Mức cao nhất là 2.95% số tiền giao dịch với các thẻ hạng chuẩn. 

 

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank
Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank

>>>> Xem thêm: Chi tiết cách tính lãi thẻ tín dụng Sacombank 2019

2. Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank với các loại phí ấn định giống nhau giữa các loại thẻ

Loại phíMức phí ấn định
Phí rút tiền mặt tại ATM SacombankMiễn phí
Phí rút tiền mặt tại ATM4% tối thiểu 60.000 đồng 
Phí trả chậm5% số tiền thanh toán chậm
Phí xử lý giao dịch nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch thanh toán)0.8%/giao dịch (tối thiểu 2.000)
Khoản thanh toán tối thiểu5% dư nợ cuối kỳ (≥ 100.000) cộng với khoản nợ quá hạn & khoản vượt hạn mức tín dụng
Phí thay thế/cấp lại thẻ/PIN50.000 đồng
Phí cấp lại PIN giấy50
Phí khiếu nại sai100
Phí dịch vụ đặc biệt100

 

Hi vọng với các thông tin được quyhoachbds.com cập nhật về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank sẽ giúp ích khách hàng hiểu thêm về các phí áp dụng đồng thời có thêm phương án giúp chi tiêu hợp lý và sử dụng thẻ tín dụng hiệu quả nhất. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *